CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA

Số 9 Nguyễn Công Trứ, P. Phạm Đình Hổ, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Hotline: 0936.668.010 - 0936.668.020

NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2019

Ngày đăng May, 05 2019

- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2014; - Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006; - Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2011; - Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty Cổ phần Dược Khoa được Đại hội đồng cổ đông thông qua ngày 27/04/2018; - Căn cứ Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 Công ty Cổ phần Dược Khoa ngày 25/4/2019.

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

NGHỊ QUYẾT

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2019

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA

-------------------------------------------------------------------

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2019

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA

- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2014;

- Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006;

- Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2011;

- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty Cổ phần Dược Khoa được Đại hội đồng cổ đông thông qua ngày 27/04/2018;

- Căn cứ Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 Công ty Cổ phần Dược Khoa ngày 25/4/2019.

QUYẾT NGHỊ

            Điều 1. Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất – kinh doanh năm 2018 và Kế hoạch sản xuất – kinh doanh năm 2019 với một số chỉ tiêu chính như sau:

- Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2018

Chỉ tiêu

Năm 2018

Năm 2017

Tăng trưởng

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

66.819.242.966

44.770.159.758

149,25%

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

2.148.555

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

66.817.094.411

44.770.159.758

149,24%

4. Giá vốn hàng bán

46.742.973.311

33.972.038.137

137,59%

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20.074.121.100

10.798.121.621

185,90%

6. Doanh thu hoạt động tài chính

22.916.832

113.489.472

20,19%

7. Chi phí tài chính

4.602.615.671

500.205.815

920,14%

- Trong đó: Chi phí lãi vay

 

 

 

8. Chi phí bán hàng

1.601.194.593

1.621.874.786

98,72%

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

11.034.136.419

8.214.265.486

134,33%

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

2.859.091.249

575.265.006

497,00%

11. Thu nhập khác

4.416.433

59.567.345

7,41%

12. Chi phí khác

114.147.341

25.593

446.010,01%

13. Lợi nhuận khác

-109.730.908

59.541.752

-184,29%

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

2.749.360.341

634.806.758

433,10%

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

647.750.870

176.669.574

366,65%

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

 

17. Lợi nhuận sau thuế TNDN

2.101.609.471

458.137.184

458,73%

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

702

169

415,38%

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

 

 

 

- Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2019

Chỉ tiêu

Năm 2019

Năm 2018

Tăng trưởng

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

75.350.000.000

66.819.242.966

112,77%

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

 

2.148.555

0,00%

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

75.350.000.000

66.817.094.411

112,77%

4. Giá vốn hàng bán

49.500.000.000

46.009.327.597

107,59%

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

25.850.000.000

20.807.766.814

124,23%

6. Doanh thu hoạt động tài chính

 

22.916.832

0,00%

7. Chi phí tài chính

6.200.000.000

4.610.014.432

134,49%

- Trong đó: Chi phí lãi vay

 

 

 

8. Chi phí bán hàng

1.525.000.000

1.603.239.932

95,12%

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

14.700.000.000

11.725.138.757

125,37%

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

3.425.000.000

2.892.290.525

118,42%

11. Thu nhập khác

 

4.416.433

0,00%

12. Chi phí khác

200.000.000

114.147.341

175,21%

13. Lợi nhuận khác

(200.000.000)

(109.730.908)

182,26%

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

3.225.000.000

2.782.559.617

115,90%

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

645.000.000

654.390.725

98,56%

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

 

17. Lợi nhuận sau thuế TNDN

2.580.000.000

2.128.168.892

121,23%

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

870

720

120,83%

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

 

 

 

            Điều 2. Thông qua Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của Công ty năm 2018.

Điều 3. Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2018 và Kế hoạch hoạt động năm 2019, Báo cáo hoạt động của BKS năm 2018 và Kế hoạch hoạt động năm 2019.

Điều 4. Thông qua tờ trình phương án phân phối lợi nhuận năm 2018 Công ty cổ phần Dược Khoa

            Điều 5. Thông qua Tờ trình về sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty Cổ phần Dược Khoa.

Sau khi xem xét và thảo luận tại Đại hội, các cổ đông đã thống nhất việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty theo đề nghị của HĐQT. Tuy nhiên, trong quá trình thảo luận, một số nội dung sửa đổi đã được điều chỉnh theo ý kiến biểu quyết tại Đại hội. ĐHĐCĐ giao cho HĐQT sửa đổi Điều lệ công ty cổ phần Dược Khoa, theo các nội dung đã được thống nhất biểu quyết tại Đại hội. (Chi tiết trong Biên bản họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 Công ty Dược Khoa và Bảng rà soát sửa đổi Điều lệ đi kèm Nghị quyết này).

            Điều 6. Thông qua Báo cáo quỹ thù lao HĐQT, BKS năm 2018

- Thù lao Hội đồng quản trị: 204.000.000 đồng

- Thù lao Ban kiểm soát: 48.000.000 đồng

Điều 7. Thông qua mức thù lao Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2019

- Thù lao Hội đồng quản trị:

+ Chủ tịch HĐQT        : 5.000.000 đồng/người/tháng (Năm triệu đồng)

+ Thành viên HĐQT   : 3.000.000 đồng/người/tháng (Ba triệu đồng)

- Thù lao Ban kiểm soát:

+ Trưởng Ban               : 2.000.000 đồng/người/tháng (Hai triệu đồng)

+ Kiểm soát viên         : 1.000.000 đồng/người/tháng (Một triệu đồng)

Thù lao của HĐQT, BKS được chi trả bằng 80% vào các kỳ trả lương hàng tháng của năm và số còn lại được quyết toán theo kết quả hoàn thành Kế hoạch sản xuất – kinh doanh năm của Công ty.

Điều 8. Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát quyết định lựa chọn công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2019 của Công ty Cổ phần Dược Khoa trên nguyên tắc đảm bảo tiêu chí chất lượng dịch vụ và giá cả cạnh tranh.

Điều 9. Điều khoản thi hành

- Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông biểu quyết thông qua toàn văn tại Đại hội.

- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/4/2019. Biên bản họp, quy chế, các báo cáo và các tờ trình tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 là một phần không tách rời của Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019.

- Các ông (bà) thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Người quản lý Công ty chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này và tổ chức triển khai theo chức năng hoạt động của mình, phù hợp với quy định pháp luật và Điều lệ Công ty Cổ phần Dược Khoa./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 9;

- BTC (để báo cáo);

- Lưu: Thư ký HĐQT.

TM/ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

CHỦ TỌA

                          

 

 

 

Nguyễn Trường Giang